Gửi tin qua Email
In bài này
Danh mục sách Việt Nam 2007

(2010/06/21 21:46:04.228 GMT+7)

 SÁCH 2007

 SÁCH KINH ĐIỂN

 1. Văn kiện Đảng toàn tập. Tập 45; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 503tr.

324.259.707

KD [2687]

 2. Văn kiện Đảng toàn tập. Tập 46; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 416tr.

324.259.707

KD [2688]

3. Văn kiện Đảng toàn tập. Tập 47; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 648tr.

324.259.707

KD [2689]

 4. Văn kiện Đảng toàn tập. Tập 48; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 637tr.

324.259.707

KD [2690]

 5. Xây dựng, tổ chức Đảng trong sạch vững mạnh trong tiến trình hội nhập; Vũ Tiến Cường;  NXB Văn hóa Thông tin; HN - 2007; 574tr.

KD[ 2840 ]

       SÁCH LUẬT, VĂN BẢN

6. 100 câu hỏi và đáp án về Luật Giao thông đường bộ; Bộ GTVT;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 59tr.

343.09

LV [ 2841 ]

7. Các quy định mới nhất về BHXH, BHYT, thủ tục hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; Ban biên tập NXB;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2007; 759tr.

LV [ 2843 ]

8. Cẩm nang pháp luật dành cho lãnh đạo trưởng phòng tổ chức các DN & đơn vị hành chính sự nghiệp; Ban biên tập NXB;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2007; 896tr.

LV [ 2844 ]

9. Luật kiểm toán Nhà nước; NXB Tư pháp; HN - 2006; 67tr.

340,597

LV [2722]

10. Luật kiểm toán Nhà nước; NXB Tư pháp; HN - 2006; 67tr.

340,597

LV [2723]

11. Luật thanh niên; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2007; 28tr.

340,597

LV [2724]

12. Luật đầu tư & hệ thống câu hỏi đáp; Hoàng Châu Giang;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 298tr.

340,597

LV [2725]

 13. Luật đầu tư & hệ thống câu hỏi đáp; Hoàng Châu Giang;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 298tr.

340,597

LV [2726]

14. Những nội dung cơ bản của luật bình đẳng giới; Hoàng Châu Giang;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2007; 114tr.

340,597

LV [2727]

 15. Luật an ninh quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 213tr.

340,597

LV [2728]

 16. Luật an ninh quốc gia và các văn bản hướng dẫn thi hành; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 213tr.

340,597

LV [2729]

 17. Quy luật vàng trong xây dựng nhãn hiệu; Al Ries & Laura Ries;  NXB Tri thức; HN - 2006; 186tr.

340,597

LV [2730]

 18. Những vấn đề cơ bản về thể chế hội nhập kinh tế quốc tế; Nguyễn Như Bình;  NXB Tư pháp; HN - 2005; 236tr.

340,597

LV [2731]

 19. Sổ tay về hệ thống giải quyết tranh chấp của WTO; Lương Văn Tự;  NXB Uỷ ban QG; HN - 2006; 299tr.

341.23

LV [2732]

 20. Quản lý hành chính công; Bùi Văn Quyết;  NXB Tài chính; HN - 2006; 203tr.

351

LV [2733]

 21. Luật doanh nghiệp & 134 câu hỏi đáp; Hoàng Anh Tuyên;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 424tr.

340,597

LV [2734]

 22. Luật kiểm toán Nhà nước và các quy định mới về quản lý, giám sát kiểm soát, thanh tra tài chính trong các doanh nghiệp Nhà nước và đơn vị hành chính sự nghiệp; NXB Tài chính; HN - 2006; 629tr.

340,597

LV [2735]

 23. Những quy định mới nhất về tiền lương, bảo hiểm xã hội và chế độ kế toán doanh nghiệp; Nguyễn Thành Nam;  NXB Tư pháp; HN - 2006; 479tr.

344.02

LV [2736]

 24. Văn bản quy phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm hàng hoá XNK. Phòng chống các vụ kiện thương mại; NXB Giao thông vận tải; HN - 2006; 607tr.

340,597

LV [2737]

 25. Những văn bản pháp luật mới nhất về luật kinh tế dành cho các doanh nghiệp; Phạm Quốc Lợi;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 593tr.

340.5

LV [2738]

 26. Quản lý hoạt động nhập khẩu cơ chế, chính sách và biện pháp; Nguyễn Hữu Khải;  NXB Thống kê; HN - 2007; 351tr.

382

LV [2809]

 27. Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa; NXB Thống kê; HN - 2006; 738tr.

657

LV [2810]

 28. Hệ thống văn bản pháp luật mới về Ngân hàng và Thị trường chứng khoán; NXB Thống kê; HN - 2007; 710tr.

340.5

LV [2811]

 29. Quyền lợi, trách nhiệm, nghĩa vụ của cán bộ công chức và người lao động trong cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp; Nguyễn Thành Long;  NXB Lao động; HN - 2007; 752tr.

344

LV [2812]

 30. Thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương; PGS.TS.Nguyễn Văn Tiến;  NXB Thống kê; HN - 2005; 736tr.

354.74

LV [2813]

 31. Kế toán Mỹ ( đối chiếu kế toán Việt Nam); Phan Đức Dũng;  NXB Thống kê; HN - 2007; 862tr.

657.73

LV [2814]

 32. Các văn bản hướng dẫn  mới nhất về công tác văn thư , lưu trữ và hành chính văn phòng; NXB Lao động; HN - 2007; 748tr.

340.5

LV [2815]

 33. Luật ngân sách nhà nước; NXB Tư pháp; HN - 2006; 66tr.

342

LV [2816]

 34. Luật ngân sách nhà nước; NXB Tư pháp; HN - 2006; 66tr.

342

LV [2817]

 35. Thông tư liên tịch hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; NXB Tư pháp; HN - 2006; 99tr.

342

LV [2818]

 36. Thông tư liên tịch hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; NXB Tư pháp; HN - 2006; 99tr.

342

LV [2819]

 37. Quy định về hỗ trợ phát triển nông nghiệp kinh tế nông thôn; NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 244tr.

338.1

LV [2820]

 38. Quy định về hỗ trợ phát triển nông nghiệp kinh tế nông thôn; NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 244tr.

338.1

LV [2821]

 39. Tìm hiểu luật lao động và pháp luật công đoàn Việt Nam; Ban biên tập NXB;  NXB Lao động; HN - 2006; 536tr.

LV [2842]

 40. Cẩm nang đấu thầu mua sắm mẫu hồ sơ mời thầu trình tự thủ tục đấu thầu và quy định mới về định mức chi tiêu…; Luật gia Hoàng Anh;  NXB Tài chính; HN - 2007; 675tr.

LV [2845 ]

 41. Hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp và các quy định mới nhất về quản lý, sử dụng kinh phí công tác lập dự toán, QT thu chi NS theo luật NS; Vũ Công Tuấn;  NXB Tài chính; HN - 2007; 783tr.

LV [2846 ]

      SÁCH KINH TẾ

 42. Logistics - Khả năng ứng dụng và phát triển trong kinh doanh dịch vụ vận tải giao nhận Việt Nam; NXB Giao thông vận tải; HN - 2006; 219tr.

385 - 388

K [ 2839 ]

 43. Quản lý trong thế kỷ 21; Subir Chowdhury;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2006; 375tr.

658

K [ 2857 ]

 44. Hướng dẫn thực hành kinh tế vi mô; Vũ Kim Dũng;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 250tr.

330

K [2696]

 45. Quản lý hiệu quả các hoạt động của doanh nghiệp; Nguyễn Đỗ; Nguyễn Hữu Thọ;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2007; 511tr.

338.7

K [2697]

 46. Chuyển dịch cơ cấu lao động trong xu hướng hội nhập quốc tế; TS. Phạm Quý Thọ;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 127tr.

344.015.97

K [2698]

 47. Đào tạo, bồi dưỡng và sử dụng nguồn nhân lực tài năng; Trần Văn Tùng;  NXB Thế giới; HN - 2005; 223tr.

331.1

K [2699]

 48. Đổi mới cung ứng dịch vụ công ở Việt Nam; Đinh Văn Ân; Hoàng Thu Hoà;  NXB Thống kê; HN - 2006; 145tr.

338.4

K [2700]

 49. Kinh doanh quốc tế trong thị trường toàn cầu; Dương Hữu Hạnh;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 652tr.

337

K [2701]

 50. Sức mạnh của thiết kế điều tra; NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 301tr.

330

K [2702]

 51. Doanh nghiệp nhỏ và vừa của Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế; Lê Xuân Bá; Trần Kim Hào, Nguyễn Hữu Thắng;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 193tr.

338.759.7

K [2703]

 52. Xu thế toàn cầu hoá trong hai thập niên đầu thế kỷ XXI; Lê Hữu Nghĩa; Trần Khắc Việt;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2007; 347tr.

338.9

K [2704]

 53. Tốc độ và chất lượng tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam; Nguyễn Văn Nam; Trần Thọ Đạt;  NXB ĐHKT Quốc dân; HN - 2006; 282tr.

330.915.97

K [2705]

 54. Đầu tư quốc tế & chuyển giao công nghệ tại Việt Nam; Hà Thị Ngọc Oanh;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 466tr.

330,597

K [2706]

 55. Phân phối trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; Nguyễn Công Nghiệp;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 310tr.

330

K [2707]

 56. Phát triển kinh tế vùng trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá; Nguyễn Xuân Thu; Nguyễn Văn Phú;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 381tr.

330.91

K [2708]

 57. Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam; Hà Huy Thành;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 376tr.

330,597

K [2709]

 58. Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam; Nguyễn Bích Đạt;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 455tr.

330,597

K [2710]

 59. Việt Nam trong ASEAN nhìn lại và hướng tới; Phạm Đức Thành; Trần Khánh;  NXB Khoa học xã hội; HN - 2006; 459tr.

330,597

K [2711]

 60. Thương hiệu hàng thủ công mỹ nghệ truyền thống; Nguyễn Hữu Khải; Đào Ngọc Tiến;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 463tr.

338.559.7

K [2712]

 61. Chiều hướng cải cách và phát triển của APEC. Những ý tưởng mới xây dựng kế hoạch hành động Hà Nội và thực hiện lộ trình BUSAN; NXB Khoa học xã hội; HN - 2006; 280tr.

330.915.973.1

K [2713]

 62. Sách chuyên khảo các mô hình tăng trưởng kinh tế; Trần Thọ Đạt;  NXB Thống kê; HN - 2005; 283tr.

330.9

K [2714]

 63. Phát triển hoạt động tài chính vi mô ở Việt Nam; Đào Văn Hùng;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2005; 206tr.

332

K [2715]

 64. Một số vấn đề phát triển kinh tế của Việt Nam hiện nay; Đỗ Hoài Nam; Võ Đại Lược;  NXB Khoa học xã hội; HN - 2005; 486tr.

330,597

K [2716]

 65. Liên kết kinh tế ASEAN vấn đề và triển vọng; Trần Đình Thiên;  NXB Thế giới; HN - 2005; 394tr.

330.59

K [2717]

 66. Hàng rào phi thuế quan trong chính sách thương mại quốc tế; Nguyễn Hữu Khải;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2005; 330tr.

337

K [2718]

 67. Trật tự kinh tế quốc tế 20 năm đầu thế kỷ XXI; Đinh Quý Độ;  NXB Thế giới; HN - 2004; 352tr.

337

K [2719]

 68. Doanh nghiệp Việt Nam hợp tác và liên kết trong hội nhập; Đinh Trọng Thịnh; Nguyễn Minh Phong;  NXB Tài chính; HN - 2007; 402tr.

338.759.7

K [2720]

 69. Chứng khoán và đầu tư; Hoàng lê Minh;  NXB Lao động; HN - 2005; 204tr.

332.6

K [2721]

 70. Quan hệ thương mại Việt nam với Vân nam và Quảng tây - Trung quốc; PGS.TS.Nguyễn Văn Lịch;  NXB Thế giới; HN - 2007; 259tr.

337.3

K [2739 - 2758]

 71. Giải pháp phát triển hệ thống phân phối liến kết dọc nhóm hàng lương thực, thực phẩm; PGS.TS.Lê Trịnh Minh Châu;  NXB Thế giới; HN - 2007; 290tr.

381

K [2759 - 2778]

 72. Thị trường xuất khẩu cao su tự nhiên của Việt nam; PGS.TS.Đinh Văn Thành;  NXB Thế giới; HN - 2007; 206tr.

382

K [2779 - 2798]

 73. Quan hệ Trung quốc - ASEAN - Nhật Bản trong bối cảnh mới và tác động của nó tới Việt Nam; PGS.TS. Vũ Văn Hà;  NXB Khoa học xã hội; HN - 2007; 477tr.

337.1

K [2799]

 74. Liên bang Nga trong tiến trình gia nhập WTO; PGS.TS. Nguyễn Quang Thuấn;  NXB Khoa học xã hội; HN - 2007; 329tr.

382.47

K [2800]

 75. Lực lượng sản xuất mới và kinh tế tri thức; Vũ Đình Cự;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 310tr.

330

K [2801]

 76. Những quy tắc trong quản lý; Richard Templar;  NXB Tri thức; HN - 2007; 325tr.

658

K [2802]

 77. Doanh nghiệp tư nhân làm thế nào để thoát khỏi mô hình "Gia đình trị "; Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2007; 490tr.

338.7

K [2803]

 78. Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007; Tổng cục Thống kê;  NXB Thống kê; HN - 2007; 427tr.

330.12

K [2804]

 79. Trung Quốc sau khi gia nhập WTO thành công và thách thức; Võ Đại Lược;  NXB Thế giới; HN - 2006; 256tr.

381.51

K [2805]

 80. Tư duy chiến lược (lý thuyết trò chơi thực hành )vũ khí sắc bén trong thương trường , chính trường và cuộc sống; Avinash K.Dixit Bary J.Nalebuff;  NXB Tri thức; HN - 2007; 463tr.

331

K [2806]

 81. Tìm hiểu về chứng khoán và thị trường chứng khoán; NXB Lao động - xã hội; HN - 2007; 264tr.

330

K [2807]

 82. Dự báo thị trường hàng hoá thế giới đến năm 2015 tổng quan thị trường và xu hướng giá cả; Trung tâm Thông tin thương mại;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 216tr.

382

K [2808]

 83. Đặc điểm kinh tế hộ nông thôn Việt nam; Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế TW; Viện Chiến lược Chính sách PTNN&NT -  DEPR (Đan mạch);  NXB Thống kê; HN - 0; 0tr.

K [2835]

 84. Đặc điểm môi trường kinh doanh ở Việt nam (Kết quả điều tra doanh nghiệp nhỏ và vừa năm 2005); Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế TW; BSPS (Đan mạch);  NXB ; HN - 0; 0tr.

K [2836]

 85. Nghiên cứu khu vực kinh doanh - Thông tin chung về địa bàn nghiên cứu; Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế TW; BSPS (Đan mạch);  NXB ; HN - 0; 0tr.

K [2837]

 86. Cơ Hội kinh doanh ở Việt Nam sau khi gia nhập WTO; PGS - TS. Nguyễn Văn Lịch; GS. Trần Văn Hoá;  NXB Thế giới; HN - 2007; 166tr.

381

K [2858]

 87. Tác động của hội nhập kinh tế quốc tế đối với các vùng, miền ở Việt Nam; PGS - TS. Nguyễn Văn Lịch; GS. Trần Văn Hoá;  NXB Thế giới; HN - 2007; 215tr.

381

K [2859]

      SÁCH KHOA HỌC, KỸ THUẬT

 88. Phương pháp tối ưu; TS. Nguyễn Văn Long;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2006; 112tr.

519

KH [ 2838 ]

 89. Sử dụng Internet an toàn hiệu quả; KS.Hoàng Hồng;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 311tr.

651.8

KH [ 2854 ]

 90. Xác suất thống kê và các tính toán trên Eexcell; Trần Văn Minh;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 347tr.

657

KH [ 2855]

 91. Hướng dẫn sử dụng Microsoft Excek 2003 các ứng dụng trong quản lý vật tư, tài chính - Kế toán; KS.Hoàng Hồng;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2006; 259tr.

657

KH [ 2856 ]

 92. Những nghiên cứu xã hội học trong thời kỳ chuyển đổi; Viện KHXH VN;  NXB Khoa học xã hội; TP.HCM - 2007; 293tr.

300

KH [2832]

      SÁCH THỐNG KÊ

 93. Kinh tế - xã hội Việt Nam hướng tới chất lượng tăng trưởng, hội nhập - phát triển bền vững; TS. Nguyễn Mạnh Hùng;  NXB Thống kê; HN - 2004; 604tr.

330.125.97

TK [2691]

 94. Niên giám thống kê khoa học xã hội    Số 2; Nguyễn Văn Dân;  NXB Khoa học xã hội; HN - 2007; 346tr.

300

TK [2822]

 95. Niên giám thống kê 2006; Tổng cục thống kê;  NXB Thống kê; HN - 2006; 800tr.

310

TK [2823]

 96. Điều tra di cư Việt Nam năm 2004: Di dân và sức khỏe; Tổng cục thống kê;  NXB Hà Nội; HN - 2006; 167tr.

304.8

TK [2824]

 97. Điều tra di cư Việt Nam năm 2004: Di cư trong nước và mối liên hệ với các sự kiện của cuộc sống; Tổng cục thống kê;  NXB Hà Nội; HN - 2006; 101tr.

307.2

TK [2825]

 98. Điều tra di cư Việt Nam năm 2004:Chất lượng cuộc sống của người di cư Việt Nam; Tổng cục thống kê;  NXB Hà Nội; HN - 2006; 149tr.

304.8

TK [2826]

 99. Kinh tế - xã hội việt nam các tỉnh - thành phố - quận - huyện - năm 2010; Nguyễn Tiến Dỵ;  NXB Thống kê; HN - 2006; 1337tr.

330.120.3

TK [2827]

 100. Tư liệu kinh tế - xã hội 671 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam; Tổng cục thống kê;  NXB Thống kê; HN - 2006; 2733tr.

330.120.3

TK [2828]

     SÁCH VĂN HÓA

 101. Doanh nhân Việt Nam nụ cười và nước mắt ( tập 2 ); Lưu Vinh (chủ biên );  NXB Giao thông vận tải; HN - 2006; 343tr.

650.1

VH [ 2847 ]

 102. Doanh nhân Việt Nam nụ cười và nước mắt ( tập 3 ); Lưu Vinh (chủ biên );  NXB Giao thông vận tải; HN - 2006; 357tr.

650.1

VH [ 2848 ]

 103. Doanh nhân Việt Nam nụ cười và nước mắt ( tập 4 ); Lưu Vinh (chủ biên );  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 347tr.

650.1

VH [ 2849 ]

 104. Doanh nhân Việt Nam nụ cười và nước mắt ( tập 5 ); Lưu Vinh (chủ biên );  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 351tr.

650.1

VH [ 2850 ]

 105. Doanh nhân Việt Nam nụ cười và nước mắt ( tập 6 ); Lưu Vinh (chủ biên );  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 353tr.

650.1

VH [ 2851 ]

 106. Doanh nhân Việt Nam nụ cười và nước mắt ( tập 7 ); Lưu Vinh (chủ biên );  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 340tr.

VH [ 2852 ]

 107. 10 nữ doanh nhân khuynh đảo thương trường; Hoàng Lê, Quốc khánh;  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 140tr.

650.1

VH [ 2853 ]

 108. Chinh phục các làn sóng văn hoá; Fons Trompenaars; Charles Hampden;  NXB Tri thức; HN - 2006; 444tr.

800

VH [2692]

 109. Xây dựng lối sống ở Việt Nam hiện nay; Võ Văn Thắng;  NXB Văn hóa Thông tin; HN - 2006; 239tr.

800

VH [2693]

 110. Cẩm nang pháp luật về giao kết hợp đồng điện tử; TS. Nguyễn Thị Mơ;  NXB Lao động - xã hội; HN - 2006; 359tr.

340.03

VH [2694]

 111. Về giá trị và giá trị châu á; Hồ Sĩ Quý;  NXB Chính trị quốc gia; HN - 2006; 327tr.

306

VH [2695]

 112. Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp; Nguyễn Mạnh Quân;  NXB ĐHKT Quốc dân; HN - 2007; 538tr.

353.7

VH [2829]

 113. Nâng cao văn hoá chính trị của cán bộ lãnh đạo quản lý ở nước ta hiện nay; Lâm Quốc Tuấn;  NXB VHTT và Viện Văn hóa; HN - 2006; 324tr.

172

VH [2830]

 114. Văn hoá VN trước xu thế toàn cầu hoá thời cơ và thách thức; Thành Duy;  NXB VHTT và Viện Văn hóa; HN - 2007; 270tr.

306

VH [2831]

 115. Nước Mỹ từ A đến Z; Lê Minh Nam ( Biên soạn);  NXB Giao thông vận tải; HN - 2007; 223tr.

973

VH [2833]

 116. Lịch sử Nhật Bản; Nguyễn Quốc Hùng;  NXB Thế giới; HN - 2007; 442tr.

952

VH [2834]

 

 

Thông báo của Viện
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Đặng Thanh Phương
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Vũ Văn Việt
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Vũ Văn Việt
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Huy Bách
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Lê Ngọc Trung
» Buổi bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp cơ sở của NCS. Trần Thị Thu Hiền
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Hữu Trường Hưng
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Bùi Văn Phú
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Nguyễn Huy Bách
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Lê Ngọc Trung
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Thúy Hiền
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trần Đinh Nghị
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Nguyễn Hữu Trường Hưng
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Bùi Văn Phú
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Trần Đình Nghị
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Nguyễn Thúy Huyền
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Vũ Dương Hòa
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Đào Thị Huyền Trang
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trần Thị Hương Nhung
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Đào Thị Huyền Trang
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Vũ Dương Hòa
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Trần Thị Hương Nhung
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Bùi Huy Sơn
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Bùi Huy Sơn
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Văn Hiển
» Quyết định điều chỉnh chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ tại Viện Nghiên cứu Thương mại
» Quyết định Ban hành Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ tại Viện Nghiên cứu Thương mại
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Văn Hiển
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Bá Dũng
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Thị Phượng
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trần Quang Huy
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Bá Dũng
» Lịch bảo vệ Luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Thị Chi
» Lịch Bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Ngô Thị Hương Giang
» Lịch Bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trịnh Anh Tuấn
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Thị Phượng
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Thị Chi
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Trịnh Anh Tuấn
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Trần Quang Huy
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Trần Hữu Hùng
» Thông báo tuyển Nghiên cứu sinh năm 2017
Hỗ trợ trực tuyến
Email:
thongtintulieu@gmail.com
Yahoo messeger:

Skype:
 
Copyright © 2005 by Cenit. Cơ quan chủ quản: Viện nghiên cứu chiến lược, Chính sách Công Thương. Email: vnctm@moit.gov.vn - Website: www.viennghiencuuthuongmai.com.vn
Trụ sở chính: 23 Ngô Quyền - Hoàn kiếm - Hà Nội. ĐT: 04.38262721 / Fax: 04.38248279
655 Phạm Văn Đồng - Bắc Từ Liêm - Hà Nội. ĐT: 04. 39424134 / 04. 39426628