Gửi tin qua Email
In bài này
Danh mục sách năm 2008

(2010/07/04 20:08:23.615 GMT+7)

 SÁCH NĂM 2008

 

1.            Các văn bản hướng dẫn  mới nhất về công tác văn thư , lưu trữ và hành chính văn phòng ; ; NXB Lao động ; HN - 2007; 748tr.   ĐKCB: LV [2815]

2.            Đạo đức kinh doanh và văn hoá doanh nghiệp ; Nguyễn Mạnh Quân; NXB ĐHKT Quốc dân ; HN - 2007; 538tr.   ĐKCB: KH [2829]

3.            Điều tra di cư Việt Nam năm 2004:Chất lượng cuộc sống của người di cư Việt Nam; Tổng cục thống kê; NXB Hà Nội; HN - 2006; 149tr.   ĐKCB: TK [2826]

4.            Điều tra di cư Việt Nam năm 2004: Di cư trong nước và mối liên hệ với các sự kiện của cuộc sống; Tổng cục thống kê; NXB Hà Nội; HN - 2006; 101tr.   ĐKCB: TK [2825]

5.            Điều tra di cư Việt Nam năm 2004: Di dân và sức khỏe; Tổng cục thống kê; NXB Hà Nội; HN - 2006; 167tr.   ĐKCB: TK [2824]

6.            Doanh nghiệp tư nhân làm thế nào để thoát khỏi mô hình "Gia đình trị "; Viện nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐ-XH; HN - 2007; 490tr.   ĐKCB: K [2803]

7.            Dự báo thị trường hàng hoá thế giới đến năm 2015 tổng quan thị trường và xu hướng giá cả; Trung tâm Thông tin thương mại; NXB GTVT; HN - 2007; 216tr.   ĐKCB: K [2808]

8.            Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2007; Tổng cục Thống kê; NXB Thống kê ; HN - 2007; 427tr.   ĐKCB: K [2804]

9.            Kế toán Mỹ ( đối chiếu kế toán Việt Nam); Phan Đức Dũng; NXB Thống kê; HN - 2007; 862tr.   ĐKCB: LV [2814]

10.       Lịch sử Nhật Bản; Nguyễn Quốc Hùng; NXB Thế giới; HN - 2007; 442tr.   ĐKCB: KH [2834]

11.       Luật ngân sách nhà nước; ; NXB Tư pháp; HN - 2006; 66tr.   ĐKCB: LV [2816]

12.       Luật ngân sách nhà nước ; ; NXB Tư pháp ; HN - 2006; 66tr.   ĐKCB: LV [2817]

13.       Lực lượng sản xuất mới và kinh tế tri thức ; Vũ Đình Cự ; NXB CTQG; HN - 2006; 310tr.   ĐKCB: K [2801]

14.       Nâng cao văn hoá chính trị của cán bộ lãnh đạo quản lý ở nước ta hiện nay; Lâm Quốc Tuấn; NXB VHTT&Viện VH; HN - 2006; 324tr.   ĐKCB: KH [2830]

15.       Những nghiên cứu xã hội học trong thời kỳ chuyển đổi; Viện KHXH VN; NXB KHXH; TP.HCM - 2007; 293tr.   ĐKCB: KH [2832]

16.       Những quy tắc trong quản lý ; Richard Templar; NXB Tri thức ; HN - 2007; 325tr.   ĐKCB: K [2802]

17.       Niên giám thống kê khoa học xã hội    Số 2; Nguyễn Văn Dân; NXB KHXH; HN - 2007; 346tr.   ĐKCB: TK [2822]

18.       Nước Mỹ từ A đến Z ; Lê Minh Nam ( Biên soạn); NXB GTVT; HN - 2007; 223tr.   ĐKCB: KH [2833]

19.       Quản lý hoạt động nhập khẩu cơ chế, chính sách và biện pháp; Nguyễn Hữu Khải ; NXB Thống kê; HN - 2007; 351tr.   ĐKCB: LV [2809]

20.       Quy định về hỗ trợ phát triển nông nghiệp kinh tế nông thôn; ; NXB LĐ-XH; HN - 2006; 244tr.   ĐKCB: LV [2820]

21.       Quy định về hỗ trợ phát triển nông nghiệp kinh tế nông thôn; ; NXB LĐ-XH; HN - 2006; 244tr.   ĐKCB: LV [2821]

22.       Quyền lợi, trách nhiệm, nghĩa vụ của cán bộ công chức và người lao động trong cơ quan hành chính sự nghiệp và doanh nghiệp ; Nguyễn Thành Long ; NXB Lao động ; HN - 2007; 752tr.   ĐKCB: LV [2812]

23.       Thông tư liên tịch hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản ; ; NXB Tư pháp ; HN - 2006; 99tr.   ĐKCB: LV [2818]

24.       Thông tư liên tịch hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản; ; NXB Tư pháp; HN - 2006; 99tr.   ĐKCB: LV [2819]

25.       Trung Quốc sau khi gia nhập WTO thành công và thách thức ; Võ Đại Lược; NXB Thế giới ; HN - 2006; 256tr.   ĐKCB: K [2805]

26.       Tư duy chiến lược (lý thuyết trò chơi thực hành )vũ khí sắc bén trong thương trường , chính trường và cuộc sống ; Avinash K.Dixit Bary J.Nalebuff; NXB Tri thức ; HN - 2007; 463tr.   ĐKCB: K [2806]

27.       Văn hoá VN trước xu thế toàn cầu hoá thời cơ và thách thức ; Thành Duy; NXB VHvà Viện VH; HN - 2007; 270tr.   ĐKCB: KH [2831]

28.       Tìm hiểu về chứng khoán và thị trường chứng khoán; ; NXB LĐXH; HN - 2007; 264tr.   ĐKCB: K [2807]

29.       Niên giám thống kê 2006 ; Tổng cục thống kê; NXB Thống kê; HN - 2006; 800tr.   ĐKCB: TK [2823]

30.       Kinh tế - xã hội việt nam các tỉnh - thành phố - quận - huyện - năm 2010 ; Nguyễn Tiến Dỵ; NXB Thống kê; HN - 2006; 1337tr.   ĐKCB: TK [2827]

31.       Thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương ; PGS.TS.Nguyễn Văn Tiến; NXB Thống kê; HN - 2005; 736tr.   ĐKCB: LV [2813]

32.       Hệ thống văn bản pháp luật mới về Ngân hàng và Thị trường chứng khoán ; ; NXB Thống kê; HN - 2007; 710tr.   ĐKCB: LV [2811]

33.       Tư liệu kinh tế - xã hội 671 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam ; Tổng cục thống kê; NXB Thống kê; HN - 2006; 2733tr.   ĐKCB: TK [2828]

34.       Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa; ; NXB Thống kê; HN - 2006; 738tr.   ĐKCB: LV [2810]

35.       Thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ và tư bản tư nhân lý luận và chính sách ; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [2225]

36.       Luật doanh nghiệp; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: LV [2226]

37.       Hiệp định thương mại của CHXHCNVN với các nước; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: LV [2227]

38.       Luật của Quốc hội khoá X ( 1997, 1998, 1999, 2000, 01, 02 ); ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: LV [2228]

39.       Hàn Quốc - câu chuyện kinh tế về một con rồng; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [ 2229]

40.       Hội thảo Quốc tế hợp tác kinh tế - TM Việt Nam - Vân Nam TQ; Viện Nghiên cứu TM; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: 2230

41.       Từ điển thuật ngữ  kinh tế học; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: TĐ [2231]

42.       Thương mại Việt Nam 20 năm đổi mới; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [2565]

43.       Các văn kiện gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO của Việt Nam  ; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [2566]

44.       Cam kết cắt giảm thuế quan trong khuôn khổ khu vực mậu dịch tự do ASEAN - TQ; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [2567]

45.       Thương mại Việt Nam 20 năm đổi mới; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [2568]

46.       Các văn kiện gia nhập tổ chức thương mại thế giới WTO của Việt Nam  ; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [2569]

47.       Cam kết cắt giảm thuế quan trong khuôn khổ khu vực mậu dịch tự do ASEAN - TQ; ; NXB ;  - ; tr.   ĐKCB: K [2570]

48.       Tổ chức và điều hành dự án; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB TC; HN - 2007; 346tr.   ĐKCB: K [2860]

49.       Quản lý dự án công trình xây dựng; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2007; 557tr.   ĐKCB: K [2861]

50.       Emyth. Để xây dựng doanh nghiệp hiệu quả. Tại sao các doanh nghiệp nhỏ hoạt động kém hiệu quả và làm thế nào để khắc phục?; Michael E. Gerber; NXB LĐXH; HN - 2007; 286tr.   ĐKCB: K [2862]

51.       Tạo dựng thương hiệu nổi tiếng; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2007; 384tr.   ĐKCB: K [2864]

52.       100 điều nên làm nên tránh trong kinh doanh; Thương Mưu Từ; NXB TĐBK; HN - 2007; 560tr.   ĐKCB: K [2865]

53.       Bàn về chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam trong thời kỳ mới; Bộ kế hoạch và đầu tư; NXB HN; HN - 2007; 259tr.   ĐKCB: K [2866]

54.       Toàn cảnh tiềm lực kinh tế Việt Nam đến năm 2010 & định hướng đến năm 2020; Trung tâm Thông tin thương mại; NXB LĐ; HN - 2008; 660tr.   ĐKCB: K [2867]

55.       Marketing Quốc tế cạnh tranh trong thị trường toàn cầu; Dương Hữu Hạnh; NXB LĐXH; HN - 2007; 772tr.   ĐKCB: K [2868]

56.       Marketing trong thời đại Net; Thái Hùng Tâm; NXB LĐXH; HN - 2007; 167tr.   ĐKCB: K [2869]

57.       Marketing trong thời đại Net; Thái Hùng Tâm; NXB LĐXH; HN - 2007; 167tr.   ĐKCB: K [2870]

58.       Mũi nhọn kinh tế cơ sở lý luận và thực tiễn; ; NXB CTQG; HN - 2007; 283tr.   ĐKCB: K [2871]

59.       Tổ chức điều hành nguồn nhân lực; Nguyễn Hương ; NXB LĐXH; HN - 2008; 187tr.   ĐKCB: K [2872]

60.       Lý thuyết trò chơi trong kinh doanh; AM Brandenburger và Bj Nalebuff; NXB TrTh; HN - 2007; 470tr.   ĐKCB: K [2873]

61.       Thị trường một số nước Châu Phi cơ hội đối với Việt Nam; Đinh Thị Thơm; NXB KHXH; HN - 2007; 346tr.   ĐKCB: K [2874]

62.       Rủi ro kinh doanh; TS Ngô Thị Ngọc Huyền; NXB TK; HN - 2007; 281tr.   ĐKCB: K [2875]

63.       Kinh doanh toàn cầu ngày nay; TS.Nguyễn Đông Phong; NXB LĐXH; HN - 2007; 444tr.   ĐKCB: K [2876]

64.       Nghiên cứu so sánh tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc và ấn Độ; Phạm Thái Quốc; NXB KHXH; HN - 2008; 401tr.   ĐKCB: K [2877]

65.       Nghiên cứu thị trường - Chiến lược thực dụng; Uyển Minh; NXB LĐXH; HN - 2008; 291tr.   ĐKCB: K [2878]

66.       Thực thi những nguyên tắc cơ bản để đạt mục tiêu trong kinh doanh; Larry Bosidy; NXB TrTh; HN - 2008; 364tr.   ĐKCB: K [2879]

67.       Nhượng quyền thương mại và cấp Li - xăng; Andrew J; NXB LĐXH; HN - 2008; 348tr.   ĐKCB: K [2880]

68.       Xây dựng và triển khai chiến lược kinh doanh - con đường dẫn đến thành công; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2007; 299tr.   ĐKCB: K [2881]

69.       Phân tích và đầu tư chứng khoán; Pgs.Ts. Bùi Kim Yến; NXB TK; HN - 2007; 442tr.   ĐKCB: K [2882]

70.       Các hợp đồng thương mại thông dụng; Nguyễn Mạnh Bách; NXB GTVT; HN - 2007; 387tr.   ĐKCB: LV [2883]

71.       Hệ thống VBPL thuế giá trị gia tăng; thuế thu nhập cá nhân (Có hiệu lực từ ngày 01 - 01 - 2009); Bộ tài chính; NXB TC; HN - 2008; 564tr.   ĐKCB: LV [2884]

72.       Kê khai, nộp và quyết toán thuế - Các vướng mắc thường gặp; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB TC; HN - 2006; 459tr.   ĐKCB: LV [2885]

73.       Hướng dẫn thực hành kế toán hành chính sự nghiệp bằng EXCEL; Trần Văn Thắng; NXB GTVT; HN - 2007; 398tr.   ĐKCB: LV [2886]

74.       Luật quản lý thuế - chế độ chính sách thuế 2008 thuế thu nhập doanh nghiệp thuế giá trị gia tăng thuế tiêu thụ đặc biệt thuế nhập khẩu và các loại thuế khác; ; NXB TC; HN - 2008; 722tr.   ĐKCB: LV [2887]

75.       Chế độ, chính sách mới về lao động - tiền lương phụ cấp - bảo hiểm xã hội - bảo hiểm y tế; ; NXB LĐXH; HN - 2008; 832tr.   ĐKCB: LV [2888]

76.       Luật lao động và các văn bản hướng dẫn thi hành (SN); ; NXB GTVT; HN - 2008; 842tr.   ĐKCB: LV [2889]

77.       Luật cạnh tranh và các văn bản mới (song ngữ Việt - Anh); ; NXB LĐXH; HN - 2008; 289tr.   ĐKCB: LV [2890]

78.       Một số điều ước đa phương thường được sử dụng trong thương mại Quốc tế; Bộ Công thương; NXB ĐHSP; HN - 2007; 221tr.   ĐKCB: LV [2891]

79.       Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2005, 2006, 2007; ; NXB TcụcTK; HN - 2008; 779tr.   ĐKCB: TK [2892]

80.       Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2005, 2006, 2007; ; NXB TcụcTK; HN - 2008; 779tr.   ĐKCB: TK [2893]

81.       Báo cáo phát triển thế giới Tăng cường nông nghiệp cho phát triển; Ngân hàng thế giới; NXB VHTT; HN - 2007; 535tr.   ĐKCB: TK [2894]

82.       Báo cáo thường niên Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam 2006; Bộ NN và PTNT; NXB Thống kê; HN - 2007; 79tr.   ĐKCB: TK [2895]

83.       Báo cáo tổng hợp nhanh kết quả sơ bộ tổng điều tra cơ sở KT - HC - SN 2007; Tổng cục thống kê; NXB TK; HN - 2008; 89tr.   ĐKCB: TK [2896]

84.       Từ điển phân tích kinh tế kinh tế vi mô, kinh tế vĩ mô, lý thuyết trò chơi; Bernard Guerrien; NXB TrTh; HN - 2007; 1083tr.   ĐKCB: TĐ [2897]

85.       Từ điển thuật ngữ kinh tế thương mại Anh - Việt; Đỗ Hữu Vinh; NXB GTVT; HN - 2007; 650tr.   ĐKCB: TĐ [2898]

86.       Tiếp thị phá cách kỹ thuật mới để tìm kiếm những ý tưởng đột phá; Philip Kotler; NXB Tr; HN - 2007; 231tr.   ĐKCB: KH [ 2899]

87.       Cuộc chiến thương hiệu 10 quy tắc để xây dựng thương hiệu bất diệt; David D Ales san dro; NXB LĐXH; HN - 2007; 244tr.   ĐKCB: KH [2900]

88.       Trump - Triết lý doanh nghiệp 101; Michael E. Gorden; NXB LĐXH; HN - 2007; 399tr.   ĐKCB: KH [2901]

89.       Thương mại điện tử VN hội nhập WTO cơ hội và thách thức; Nhiều tác giả; NXB VHTT; HN - 2007; 219tr.   ĐKCB: KH [2902]

90.       Thương mại điện tử VN hội nhập WTO cơ hội và thách thức; Nhiều tác giả; NXB VHTT; HN - 2007; 219tr.   ĐKCB: KH [2903]

91.       8 bước thành công kinh doanh ngày nay; Thanh Thư; NXB LĐXH; HN - 2008; 210tr.   ĐKCB: KH [2904]

92.       Thâm Quyến phát triển thần kỳ Hiện đại hoá Quốc tế hoá; Bộ KHCN; NXB TG; HN - 2008; 493tr.   ĐKCB: KH [2905]

93.       Những ví dụ thành bại trong tiếp thị bán hàng; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2006; 358tr.   ĐKCB: KH [2906]

94.       Mẫu soạn thảo văn bản - cơ quan quản lý nhà nuớc - đơn vị hành chính sự nghiệp; ; NXB TK; HN - 2008; 699tr.   ĐKCB: KH [2907]

95.       Bài giảng văn hoá kinh doanh; Trường ĐHKTQD; NXB KTQD; HN - 2008; 435tr.   ĐKCB: KH [2908]

96.       Mưu lược trong điều hành công ty; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2007; 444tr.   ĐKCB: KH [2909]

97.       Bí quyết để có một thương hiệu mạnh T1 những thương hiệu mạnh trong nước; ; NXB TrTh; HN - 2007; 479tr.   ĐKCB: KH [2910]

98.       Việt Nam và Châu Phi nghiên cứu so sánh kinh nghiệm và phát triển; Đỗ Đức Định; NXB KHXH; HN - 2007; 316tr.   ĐKCB: KH [2911]

99.       Chiến lược xung đột (giải nobel kinh tế năm 2005); Thonas C. Schelling; NXB Tr; HN - 2007; 453tr.   ĐKCB: KH [2912]

100.   Xây dựng để trường tồn. Các thói quen thành công của những tập đoàn vĩ đại và hàng đầu thế giới; Jim Collins; NXB Tr; HN - 2007; 547tr.   ĐKCB: KH [2913]

101.   Lao động việc làm trong xu thế toàn cầu hoá; Ts.Lê Văn Toan; NXB LĐXH; HN - 2007; 366tr.   ĐKCB: KH [2914]

102.   Nghệ thuật kết nối với khách hàng; Th.S Phạm Thị Thu Thuỷ; NXB TK; HN - 2007; 238tr.   ĐKCB: KH [2915]

103.   Phong cách bán hàng - Vì sao họ thành công và làm thế nào để thành công như họ; Chuck Mache; NXB TrTh; HN - 2008; 251tr.   ĐKCB: KH [2916]

104.   Trí tuệ kinh doanh Châu á; Dinna Lóui C; NXB LĐ; HN - 2007; 324tr.   ĐKCB: KH [2917]

105.   Phát triển bền vững đô thị những vấn đề lý luận và kinh nghiệm của thế giới; Đào Hoàng Tuấn; NXB KHXH; HN - 2008; 334tr.   ĐKCB: KH [2918]

106.   Di cư và các vấn đề xã hội có liên quan trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế; Cục văn hoá; NXB VHDT; HN - 2007; 174tr.   ĐKCB: KH [1919]

107.   Tôn Tử binh pháp tinh tuyền nghệ thuật thương trường; Phùng Hiếu; NXB LĐXH; HN - 2006; 451tr.   ĐKCB: KH [1920]

108.   Tinh hoa quản lý - 25 tác giả và tác phẩm nổi tiếng nhất về quản lý trong thế kỷ XX; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2008; 399tr.   ĐKCB: K [2921]

109.   Tư duy kinh tế Việt Nam; Đặng Phong; NXB TT; HN - 2008; 391tr.   ĐKCB: K [2922]

110.   Triết học trong kỷ nguyên toàn cầu; PGS.TS: Phạm Văn Đức - Đặng Hữu Toàn; NXB KHXH; HN - 2007; 407tr.   ĐKCB: K [2923]

111.   Những chính sách và biện pháp của chính phủ về kiềm chế lạm phát ổn định và tăng trưởng kinh tế ; ; NXB LĐ; HN - 2008; 555tr.   ĐKCB: K [2924]

112.   Những chính sách và biện pháp của chính phủ về kiềm chế lạm phát ổn định và tăng trưởng kinh tế ; ; NXB LĐ; HN - 2008; 555tr.   ĐKCB: K [2925]

113.   Quản lý chiến lược chuỗi cung ứng; Ths.Nguyễn Công Bình; NXB TK; HN - 2008; 270tr.   ĐKCB: K [2926]

114.   Quản lý chiến lược chuỗi cung ứng; Ths.Nguyễn Công Bình; NXB TK; HN - 2008; 270tr.   ĐKCB: K [2927]

115.   Khách hàng doanh nghiệp hợp tác cùng phát triển; Vũ Thu Phương; NXB TK; HN - 2008; 399tr.   ĐKCB: K [2928]

116.   Nền kinh tế thị trường xã hội và sinh thái - Một mô hình cho sự phát triển của Châu á; VNC quản lý kinh tế TW; NXB TC; HN - 2008; 400tr.   ĐKCB: K [2929]

117.   Marketing công nghiệp; Hồ Thanh Lan; NXB GTVT; HN - 2009; 294tr.   ĐKCB: K [2930]

118.   Những bài học doanh thương quốc tế; TS.Nguyễn Thành Danh; NXB LĐXH; HN - 2008; 534tr.   ĐKCB: K [2931]

119.   Kỹ xảo trở thành cao thủ bán hàng; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2008; 291tr.   ĐKCB: K [2932]

120.   Quản lý hợp đồng trong kinh doanh; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2008; 404tr.   ĐKCB: K [2933]

121.   Quản lý hoạt động nhập khẩu cơ chế chính sách và biện pháp; PGS.TS.Nguyễn Hữu Khải; NXB TK; HN - 2008; 351tr.   ĐKCB: K [2934]

122.   Quản lý hoạt động nhập khẩu cơ chế chính sách và biện pháp; PGS.TS.Nguyễn Hữu Khải; NXB TK; HN - 2008; 351tr.   ĐKCB: K [2935]

123.   Quản lý chất lượng dự án; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2008; 436tr.   ĐKCB: K [2936]

124.   Quản lý chất lượng dự án; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2008; 436tr.   ĐKCB: K [2937]

125.   Cải cách hành chính doanh nghiệp - Tầm nhìn Việt Nam và kinh nghiệm thế giới; TC lý luận chính trị; NXB LĐ; HN - 2008; 278tr.   ĐKCB: LV [2938]

126.   Những quy định mới của chính phủ về phát triển nguồn nhân lực thời kỳ hội nhập; ; NXB LĐXH; HN - 2008; 486tr.   ĐKCB: LV [2939]

127.   Chế độ tài chính kế toán và kiểm soát chi tiêu ngân sách 2008 áp dụng cho đơn vị hành chính sự nghiệp theo hệ thống mục lục ngân sách mới; ; NXB TK; HN - 2008; 697tr.   ĐKCB: LV [2940]

128.   Nghiệp vụ đấu thầu quản lý, giám sát thi công và quy định pháp luật mới về định giá thanh tra kiểm tra trong xây dựng cơ bản; Viện sĩ - TS khoa học Nguyễn Văn Đáng; NXB HĐ; HN - 2008; 584tr.   ĐKCB: LV [2941]

129.   Nghiệp vụ đấu thầu quản lý, giám sát thi công và quy định pháp luật mới về định giá thanh tra kiểm tra trong xây dựng cơ bản; Viện sĩ - TS khoa học Nguyễn Văn Đáng; NXB HĐ; HN - 2008; 584tr.   ĐKCB: LV [2942]

130.   Thuế 2008 - Biểu thuế xuất khẩu - nhập khẩu và thuế GTGT hàng nhập khẩu; ; NXB VHSG; HN - 2008; 771tr.   ĐKCB: LV [2943]

131.   Sự thống nhất quốc tế về đo lường và tiêu chuẩn vốn; Basel ll; NXB VHTT; HN - 2008; 342tr.   ĐKCB: LV [2944]

132.   Bảo hiểm và giám định hàng hoá xuất nhập khẩu vận chuyển bằng đường biển; Đỗ Hữu Vinh; NXB GTVT; HN - 2009; 426tr.   ĐKCB: LV [2945]

133.   26 chuẩn mực kế toán; Bộ Tài Chính; NXB TC; HN - 2008; 451tr.   ĐKCB: LV [2946]

134.   Hỏi - đáp về pháp luật chống trợ cấp của Việt Nam và WTO; Bộ Công thương; NXB LĐXH; HN - 2008; 334tr.   ĐKCB: LV [2947]

135.   Hỏi - đáp về pháp luật chống trợ cấp của Việt Nam và WTO; Bộ Công thương; NXB LĐXH; HN - 2008; 334tr.   ĐKCB: LV [2948]

136.   Những văn bản pháp luật mới nhất về luật kinh tế; ; NXB TK; HN - 2008; 478tr.   ĐKCB: LV [2949]

137.   Những văn bản pháp luật mới nhất về luật kinh tế; ; NXB TK; HN - 2008; 478tr.   ĐKCB: LV [2950]

138.   Bộ luật lao động của nước CHXHCNVN đã được sửa đổi bổ sung năm 2002, 2006, 2007; ; NXB GTVT; HN - 2007; 142tr.   ĐKCB: LV [2951]

139.   Bộ luật lao động của nước CHXHCNVN đã được sửa đổi bổ sung năm 2002, 2006, 2007; ; NXB GTVT; HN - 2007; 142tr.   ĐKCB: LV [2952]

140.   Luật bảo hiểm xã hội song ngữ Việt - Anh; ; NXB GTVT; HN - 2008; 171tr.   ĐKCB: LV [2953]

141.   Luật kinh doanh bất động sản song ngữ Việt - Anh; ; NXB LĐXH; HN - 2008; 139tr.   ĐKCB: LV [2954]

142.   Luật lao động song ngữ Việt - Anh; ; NXB GTVT; HN - 2008; 243tr.   ĐKCB: LV [2955]

143.   Luật xây dựng song ngữ Việt - Anh; ; NXB LĐXH; HN - 2008; 231tr.   ĐKCB: LV [2956]

144.   Luật đấu thầu; ; NXB HĐ; HN - 2008; 64tr.   ĐKCB: LV [2957]

145.   Luật đấu thầu; ; NXB HĐ; HN - 2008; 64tr.   ĐKCB: LV [2958]

146.   Hỏi - đáp về pháp luật tự vệ của Việt Nam và WTO; Bộ Công thương; NXB LĐXH; HN - 2008; 234tr.   ĐKCB: LV [2959]

147.   Hỏi - đáp về pháp luật tự vệ của Việt Nam và WTO; Bộ Công thương; NXB LĐXH; HN - 2008; 234tr.   ĐKCB: LV [2960]

148.   Hệ thống thuế một số nước ASEAN và Trung Quốc; PGS.TS.Nguyễn Văn Hiệu; NXB TC; HN - 2008; 143tr.   ĐKCB: LV [2961]

149.   Hệ thống thuế một số nước ASEAN và Trung Quốc; PGS.TS.Nguyễn Văn Hiệu; NXB TC; HN - 2008; 143tr.   ĐKCB: LV [2962]

150.   Luật hành chính Việt Nam; Phạm Hồng Thái; NXB GTVT; HN - 2009; 454tr.   ĐKCB: LV [2963]

151.   Luật hành chính Việt Nam; Phạm Hồng Thái; NXB GTVT; HN - 2009; 454tr.   ĐKCB: LV [2964]

152.   Niên giám thống kê 2007; Tổng cục thống kê; NXB TK; HN - 2008; tr.   ĐKCB: TK [2965]

153.   Niên giám thông tin khoa học xã hội - Số 3; Nguyễn Văn Dân; NXB KHXH; HN - 2008; 620tr.   ĐKCB: TK [2966]

154.   Xuất nhập khẩu hàng hoá Việt Nam 2006; Tổng cục thống kê; NXB TK; HN - 2008; 493tr.   ĐKCB: TK [2967]

155.   Chuẩn mực giao tiếp thời hội nhập; Viện Nghiên cứu và đào tạo về quản lý; NXB LĐXH; HN - 2008; 326tr.   ĐKCB: VH [2968]

156.   Kinh tế và chính trị thế giới vấn đề và xu hướng tiến triển (Sách chuyên khảo); Lưu Ngọc Trịnh; NXB LĐ; HN - 2008; 295tr.   ĐKCB: VH [2969]

157.   Niên giám thống kê 2007; Tổng cục thống kê; NXB TK; HN - 2008; tr.   ĐKCB: TK [2970]

 

Thông báo của Viện
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Vũ Văn Việt
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Huy Bách
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Lê Ngọc Trung
» Buổi bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp cơ sở của NCS. Trần Thị Thu Hiền
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Hữu Trường Hưng
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Bùi Văn Phú
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Nguyễn Huy Bách
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Lê Ngọc Trung
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Thúy Hiền
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trần Đinh Nghị
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Nguyễn Hữu Trường Hưng
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Bùi Văn Phú
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Trần Đình Nghị
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Nguyễn Thúy Huyền
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Vũ Dương Hòa
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Đào Thị Huyền Trang
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trần Thị Hương Nhung
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Đào Thị Huyền Trang
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Vũ Dương Hòa
» Thông tin tóm tắt về những kết luận mới của Luận án tiến sĩ của NCS Trần Thị Hương Nhung
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Bùi Huy Sơn
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Bùi Huy Sơn
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Văn Hiển
» Quyết định điều chỉnh chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ tại Viện Nghiên cứu Thương mại
» Quyết định Ban hành Quy chế đào tạo trình độ tiến sĩ tại Viện Nghiên cứu Thương mại
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Văn Hiển
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Bá Dũng
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Thị Phượng
» Lịch bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trần Quang Huy
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Bá Dũng
» Lịch bảo vệ Luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Nguyễn Thị Chi
» Lịch Bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Ngô Thị Hương Giang
» Lịch Bảo vệ luận án Tiến sĩ cấp Viện của NCS Trịnh Anh Tuấn
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Thị Phượng
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Nguyễn Thị Chi
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Trịnh Anh Tuấn
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Trần Quang Huy
» Kết luận mới Luận án Tiến sĩ của NCS Trần Hữu Hùng
» Thông báo tuyển Nghiên cứu sinh năm 2017
Hỗ trợ trực tuyến
Email:
thongtintulieu@gmail.com
Yahoo messeger:

Skype:
 
Copyright © 2005 by Cenit. Cơ quan chủ quản: Viện nghiên cứu chiến lược, Chính sách Công Thương. Email: vnctm@moit.gov.vn - Website: www.viennghiencuuthuongmai.com.vn
Trụ sở chính: 23 Ngô Quyền - Hoàn kiếm - Hà Nội. ĐT: 04.38262721 / Fax: 04.38248279
655 Phạm Văn Đồng - Bắc Từ Liêm - Hà Nội. ĐT: 04. 39424134 / 04. 39426628